lời lẽ

lời lẽ

Cô giáo luôn dùng lời lẽ nhẹ nhàng khi giảng bài.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Các từ ngữ, câu chữ được sử dụng khi nói hoặc viết: "lời lẽ" chỉ tổng thể cách diễn đạt, bao gồm sự lựa chọn từ ngữ cách sắp xếp chúng trong lời nói hay văn bản. thường nhấn mạnh đến phong cách, sắc thái hoặc hiệu quả của cách diễn đạt.
    • Cách nói năng, biểu đạt: "lời lẽ" cũng mang nghĩa chỉ cách thức một người thể hiện suy nghĩ, cảm xúc qua ngôn từ, đặc biệt trong giao tiếp hàng ngày.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy lời lẽ rất thuyết phục. (Cách anh ấy dùng từ ngữ câu chữ khiến người nghe tin theo.)
    • ấy sử dụng lời lẽ nhẹ nhàng để an ủi bạn. ( ấy chọn từ ngữ cách nói dịu dàng để làm người bạn bớt buồn.)
    • Bài phát biểu lời lẽ sắc bén rõ ràng. (Bài nói được diễn đạt bằng từ ngữ mạnh mẽ, dễ hiểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lời lẽ hoa mỹ": cách nói hoặc viết dùng nhiều từ ngữ đẹp đẽ, bóng bẩy, thường để tạo ấn tượng.
    • Những lời lẽ hoa mỹ không che giấu được sự thiếu chân thành. (Cách diễn đạt đẹp đẽ nhưng rỗng tuếch không làm lu mờ sự giả dối.)
  • "lời lẽ thô lỗ": cách nói thiếu lịch sự, cộc cằn.
    • Không nên dùng lời lẽ thô lỗ với người lớn tuổi. (Cần tránh cách nói năng thiếu tế nhị khi giao tiếp với người cao tuổi.)
  • "lời lẽ đanh thép": cách nói mạnh mẽ, dứt khoát, sức thuyết phục.
    • Luật sư dùng lời lẽ đanh thép để bảo vệ thân chủ. (Vị luật sư sử dụng ngôn từ cứng rắn quyết đoán để biện hộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Lời (danh từ): từ ngữ, câu nói riêng lẻ.
    • Một lời hứa. (Một câu nói cam kết.)
  • Lẽ (danh từ): lẽ, điều hợp lý.
    • Lẽ phải. (Điều đúng đắn, công bằng.)
  • Ngôn từ (danh từ): từ ngữ nói chung, thường dùng trong văn viết trang trọng.
    • Ngôn từ của tác phẩm rất giàu hình ảnh. (Cách dùng từ trong tác phẩm nhiều hình ảnh sinh động.)
Từ đồng nghĩa
  • Câu chữ: cách diễn đạt bằng từ câu.
    • Câu chữ của bài thơ rất tinh tế. (Cách dùng từ câu trong bài thơ rất khéo léo.)
  • Ngôn ngữ: hệ thống từ ngữ quy tắc dùng để giao tiếp (nghĩa rộng hơn).
    • Ngôn ngữ của giới trẻ thường nhiều từ mới. (Cách nói của giới trẻ hay dùng từ sáng tạo.)
  • Diễn đạt: cách truyền đạt ý tưởng qua lời nói hoặc chữ viết.
    • Cách diễn đạt của anh ấy rất rõ ràng. (Anh ấy truyền đạt ý tưởng một cách dễ hiểu.)
Thành ngữ liên quan
  • Đắn đo lời lẽ: cân nhắc kỹ càng từng từ ngữ trước khi nói.
    • Trong cuộc họp quan trọng, ông ấy luôn đắn đo lời lẽ. (Ông ấy suy nghĩ thận trọng về từng câu từ trước khi phát biểu.)
  • Lời lẽ sắc như dao: cách nói cay nghiệt, đau đớn như dao cắt.
    • Những lời lẽ sắc như dao của ấy làm anh tổn thương sâu sắc. (Cách ấy nói năng gay gắt khiến anh ấy đau lòng.)